CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI LÝ
Đang hoạt động
HAI LY INVESTMENT CONSULTANT CONSTRUCTION GROUP JOINT STOCK COMPANY
Thông tin doanh nghiệp
Tên công ty
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI LÝ
Mã số thuế
0700100458
Địa chỉ thuế
Số 35, đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Ninh Bình
Địa chỉ
Số 35, đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Người đại diện
TRẦN ĐỨC LÝ Ngoài ra, TRẦN ĐỨC LÝ còn đại diện các
Số điện thoại
022638510480
Mã ngành chính
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Tên quốc tế
HAI LY INVESTMENT CONSULTANT CONSTRUCTION GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt
TẬP ĐOÀN HẢI LÝ
Ngày hoạt động
Cơ quan thuế
Thuế tỉnh Ninh Bình
Loại hình DN
Công ty cổ phần ngoài NN
Ngành nghề kinh doanh (56)
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétChi tiết: Khai thác và chế biến khoáng sản: đất, đá, cát, sỏi; |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men biaChi tiết: Dây chuyền sản xuất và chế biến bia tươi. |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điệnChi tiết: Thủy điện, điện gió, điện mặt trời |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhChi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, thiết bị điện, hàng điện tử, điện lạnh, |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Mua bán máy móc, thiêt bị và phụ tùng dệt, may, da giày, máy văn phòng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanChi tiết: Mua bán xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng và các sản phẩm liên quan. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loạiChi tiết: Mua bán sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngChi tiết: Mua bán vật tư thiết bị ngành nước; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu- Chi tiết: Mua bán phân bón và vật tư nông nghiệp (trừ thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanhChi tiết: Kinh doanh vàng, bạc, kim loại quý khác; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khácChi tiết: Dịch vụ truy cập internet. |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khácChi tiết: Kinh doanh dịch vụ cầm đồ. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đấtChi tiết: Kinh doanh sàn bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanChi tiết: Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông; - Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Khảo sát trắc địa công trình. - Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Thí nghiệm vật liệu xây dựng bán thành phẩm và thành phẩm, kiểm tra độ bền kết cấu. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuChi tiết: Kinh doanh xuất nhập hàng hoá. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuChi tiết: Kinh doanh Karaoke. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |